Bài tập trắc nghiệm về ADN có đáp án

Câu 1: Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng các loại nuclêôtit là: A= T= 1000 và G= X= 800. Tổng số nuclêôtit của gen này là
A. 1800.
B. 900.
C. 3600.
D. 2100.
Câu 2: Gen có số nuclêôtit loại T chiếm 13,7% tổng số nuclêôtit. Tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit của gen trên là
A. A= T= 13,7%; G= X= 86,3%.
B. A= T= 13,7%; G= X= 36,3%.
C. A= T= G= X= 13,7%.
D. A= T= G= X= 36,3%.
Câu 3: Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng nuclêôtit loại T= 1000, chiếm 5/18 tổng số nuclêôtit của gen. Số liên kết hiđrô của gen là
A. 4400.
B. 3600.
C. 1800.
D. 7000.
Câu 4: Một gen có số nuclêôtit loại G= 400, số liên kết hiđrô của gen là 2800. Chiều dài của gen là
A. 4080 Å.
B. 8160 Å.
C. 5100 Å.
D. 5150 Å.
Câu 5: Một gen có số nuclêôtit loại A là 900, chiếm 30% số nuclêôtit của gen. Số chu kì xoắn của gen là
A. 100.
B. 150.
C. 250.
D. 350.
Câu 6: Một gen có tổng số 1000 cặp nuclêôtit. Khối lượng phân tử của gen đó xác định theo đvC là
A. 300000 đvC.
B. 200000 đvC.
C. 600000 đvC.
D. 100000 đvC.
Câu 7: Trên mạch thứ nhất của một gen có A1= 200, T1= 300, G1= 400, X1= 500. Số nuclêôtit từng loại của gen là
A. A= T= 250; G= X= 450.
B. A= T= 500; G= X= 900.
C. A= T= 750; G= X= 1350.
D. A= T= G= X= 1400.
Câu 8: Trên mạch thứ nhất của một gen có số nuclêôtit loại A chiếm 40%, trên mạch thứ hai số nuclêôtit loại A chỉ chiếm 20%. Biết gen có tổng số nuclêôtit loại A là 1500. Tổng số nuclêôtit của gen là
A. 3750.
B. 5000.
C. 7500.
D. 2500.
Câu 9: Một gen có chiều dài 5100 Å. Số liên kết hóa trị có trong các nuclêôtit của gen là
A. 5998.
B. 1499.
C. 1500.
D. 3000.
Câu 10: Một gen có khối lượng 900000 đvC. Số liên kết hóa trị giữa các nuclêôtit trong một chuỗi pôlinuclêôtit của gen là
A. 5998.
B. 2998.
C. 1499.
D. 3998.
Câu 11: Một gen có số nuclêôtit loại A= 1200. Trên mạch 1 có số nuclêôtit loại A chiếm 45%, trên mạch 2 có số nuclêôtit loại A chiếm 35%. Số liên kết hóa trị giữa các nuclêôtit trong gen là
A. 5998.
B. 2998.
C. 6998.
D. 3998.
Câu 12: Một gen có tổng số nuclêôtit là 3000. Số liên kết hóa trị của gen là
A. 5998.
B. 2998.
C. 6998.
D. 3998.
Câu 13: Ở sinh vật nhân thực, vùng mã hoá của một gen cấu trúc có 7 đoạn êxôn. Số đoạn intron ở vùng mã hoá của gen này là
A. 7.
B. 6.
C. 9.
D. 8.
Câu 14: Giả sử 1 ADN của sinh vật nhân thực đang nhân đôi có 30 đơn vị nhân đôi thì sẽ có tổng cộng bao nhiêu chạc chữ Y trong chính ADN đó?
A. 30.
B. 15.
C. 120.
D. 60.
Câu 15: Giả sử 1 chạc chữ Y của sinh vật nhân sơ có 30 đoạn Okazaki thì sẽ cần bao nhiêu đoạn mồi cho việc nhân đôi của một chạc chữ Y đó?
A. 32.
B. 31.
C. 15.
D. 16.
Câu 16: Giả sử 1 đơn vị nhân đôi của sinh vật nhân sơ có 30 đoạn Okazaki thì sẽ cần bao nhiêu đoạn mồi cho việc nhân đôi của chính đơn vị nhân đôi đó?
A. 32.
B. 30.
C. 15.
D. 16.

III– LUYỆN TẬP
Câu 1: Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô. Gen đó có số lượng nuclêôtit là
A. 1800.
B. 2400.
C. 3000.
D. 2040.
Câu 2: Một đoạn phân tử ADN có số lượng nuclêôtit loại A= 150 và số nuclêôtit loại G chiếm 20% tổng số nuclêôtit. Đoạn ADN này có số nuclêôtit là
A. 500.
B. 1000.
C. 550.
D. 1500.
Câu 3: Một gen có khối lượng phân tử là 720000 đvC. Gen này có tỉ lệ (A+T)/ (G+X)= 2/3. Tính số nuclêôtit từng loại của gen.
A. A= T= 240; G= X= 360.
B. A= T= 840; G= X= 360.
C. A= T= 960; G= X= 480.
D. A= T= 480; G= X= 720.
Câu 4: Một gen gồm có 150 chu kì xoắn, số liên kết hiđrô của gen là 3500. Tìm số nuclêôtit từng loại của gen.
A. A= T= 1000; G= X= 500.
B. A= T= 550; G= X= 950.
C. A= T= 500; G= X= 1000.
D. A= T= 1050; G= X= 450.
Câu 5: Một gen có khối lượng phân tử 9×105 đvC trong đó có 1050 nuclêôtit loại A. Tính số lượng từng loại nuclêôtit T, G, X của gen.
A. T= 1050; G= X= 500.
B. T= 550; G= X= 950.
C. T= 1050; G= X= 550.
D. T= 1050; G= X= 450.
Câu 6: Gen có 96 chu kỳ xoắn và có tỉ lệ giữa các loại nuclêôtit là A= 1/3G. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen là
A. A= T= 120; G= X= 360.
B. A= T= 240; G= X= 720.
C. A= T= 720; G= X= 240.
D. A= T= 360; G= X= 120.
Câu 7: Một gen chứa 1755 liên kết hiđrô và có hiệu số giữa nuclêôtit loại X với 1 loại nuclêôtit khác chiếm 10% tổng số nuclêôtit của gen. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen trên là
A. A= T= 270; G= X= 405.
B. A= T= 405; G= X= 270.
C. A= T= 540; G= X= 810.
D. A= T= 810; G= X= 540.
Câu 8: Một gen có số liên kết hiđrô là 3120 và số liên kết hóa trị của gen là 4798. Tính số nuclêôtit từng loại của gen.
A. A= T= 360; G= X= 840.
B. A= T= 840; G= X= 360.
C. A= T= 720; G= X= 480.
D. A= T= 480; G= X= 720.
Câu 9: Xét 2 gen có chiều dài bằng nhau. Gen I có tích số %G với %X là 4% và số liên kết hiđrô của gen là 2880. Gen II có số liên kết hiđrô nhiều hơn gen I là 240. Tính số nuclêôtit mỗi loại của gen II.
A. A= T= 360; G= X= 840.
B. A= T= 840; G= X= 360.
C. A= T= 720; G= X= 480.
D. A= T= 480; G= X= 720.
Câu 10: Một gen có tổng số liên kết hiđrô là 4050. Gen này có hiệu số giữa số lượng nuclêôtit loại X với một loại nuclêôtit khác không bổ sung với nó bằng 20% tổng số nuclêôtit của gen. Số nuclêôtit của gen là
A. 3210.
B. 3120.
C. 3100.
D. 3000.
Câu 11: Một gen có M= 720.103 đvC, gen này có tổng giữa nu loại A với một loại nu khác là 720. Số nu từng loại ở mỗi gen là bao nhiêu?
A. A= T= 360; G= X= 840.
B. A= T= 840; G= X= 360.
C. A= T= 720; G= X= 360.
D. A= T= 360; G= X= 720.
Câu 12: Một đoạn phân tử ADN có tổng số 3000 nuclêôtit và 3900 liên kết hiđrô. Đoạn ADN này
A. có 300 chu kì xoắn.
B. có 600 Ađênin.
C. có 6000 liên kết photphođieste.
D. dài 0,408 µm.
Câu 13: Một gen có chiều dài 5100Å, tỉ lệ A/X= 3/2. Tổng số liên kết hidrô của gen là
A. 3900.
B. 3600.
C. 3000.
D. 3200.
Câu 14: Chiều dài một gen là 0,408 μm.Trong gen có số nuclêôtit loại guanin chiếm 30% số nuclêôtit của gen. Số liên kết hiđrô của gen là
A. 3120.
B. 3000.
C. 3020.
D. 3100.
Câu 15: Một gen có số nuclêôtit là 2000, trong đó loại G chiếm 35% số nuclêôtit của gen. Số liên kết hiđrô là
A. 2700.
B. 700.
C. 2300.
D. 1000.
Câu 16: Một gen có khối lượng phân tử 9×105 đvC. Tính chiều dài của gen?
A. 4080Å.
B. 3060Å.
C. 5100Å.
D. 2550Å.
Câu 17: Gen có tích số %G với %X là 4% và số liên kết hiđrô của gen là 2880. Tính chiều dài của gen.
A. 4080Å.
B. 3060Å.
C. 5100Å.
D. 2550Å.
Câu 18: Một gen có 90 vòng xoắn. Chiều dài của gen là
A. L= 400nm.
B. L= 306nm.
C. L= 316nm.
D. L= 326nm.
Câu 19: Một đọan phân tử ADN có số lượng loại A= 189 và X= 35% tổng số nuclêôtit. Đọan ADN này có chiều dài tính ra µm là
A. 0,02142μm.
B. 0,04284μm.
C. 0,4284μm.
D. 0,2142μm.
Câu 20: Một gen có 915 xitôzin và 4815 liên kết hiđrô. Gen đó có chiều dài
A. 6630Å.
B. 5730Å.
C. 4080Å.
D. 5100Å.
Câu 21: Một gen chứa 1755 liên kết hiđrô và có hiệu số giữa số lượng nuclêôtit loại X với một loại nuclêôtit khác là 10%. Chiều dài của gen trên là
A. 1147,5Å.
B. 4590Å.
C. 2295Å.
D. 9180Å.
Câu 22: Một gen có khối lượng là 720.103 đvC. Gen gồm bao nhiêu chu kỳ xoắn?
A. 120.
B. 240.
C. 220.
D. 110.
Câu 23: Một gen có số tổng liên kết hóa trị giữa đường với nhóm phôtphat là 4798. Chiều dài và số chu kì xoắn của gen lần lượt là
A. 4080Å, 240.
B. 4080Å, 120.
C. 5100Å, 240.
D. 5100Å, 120.
Câu 24: Một gen có số nuclêôtit loại A là 600 và chiếm 30% tổng số nuclêôtit của gen. Số chu kì xoắn của gen là
A. 100.
B. 2000.
C. 500.
D. 600.
Câu 25: Một gen có số lượng nuclêôtit loại X= 525 và chiếm 35% tổng số nuclêôtit. Số chu kỳ xoắn của gen là
A. 75.
B. 150.
C. 60.
D. 200.
Câu 26: Một gen có chiều dài 0,238 μm. Khối lượng phân tử của gen đó được xác định theo đvC là
A. 420000 đvC.
B. 42000 đvC.
C. 440000 đvC.
D. 480000 đvC.
Câu 27: Một gen có khối lượng 720.103 đvC. Tổng số liên kết hóa trị giữa đường với nhóm phôtphat của gen này là
A. 2398.
B. 4798.
C. 1199.
D. 2399.
Câu 28: Một gen có 150 vòng xoắn. Số liên kết hóa trị nối giữa các nuclêôtit trong gen là
A. 5998.
B. 3000.
C. 2998.
D. 2888.
Câu 29: Một gen có số lượng nuclêôtit loại X= 525 và chiếm 35% tổng số nuclêôtit. Số liên kết hóa trị và số liên kết hiđrô giữa các nuclêôtit của gen lần lượt là
A. 2928 và 2025.
B. 1498 và 2025.
C. 1499 và 2025.
D. 1498 và 1500.
Câu 30: Một gen có số lượng nuclêôtit loại A= 150 và G= 20%. Vậy số liên kết hóa trị và số liên kết hiđrô của gen này là
A. 998 và 600.
B. 989 và 598.
C. 100 và 600.
D. 998 và 602.
Câu 31: Một gen có 1200 nuclêôtit. Câu không đúng là
A. Chiều dài của gen là 0,204 μm.
B. Số chu kỳ xoắn của gen là 60.
C. Khối lượng của gen là 36.104 đvC.
D. Số liên kết hiđrô của gen là 1199.
Câu 32: Một gen có chiều dài là 0,408 micrômet. Trên mạch thứ nhất của gen có số nuclêôtit loại A, T, G, X lần lượt phân chia theo ti lệ 1: 2: 3: 4. Số nuclêôtit từng loại trên mạch thứ nhất của gen (A1, T1, G1, X1) là
A. 120, 240, 360, 480.
B. 220, 240, 360, 480.
C. 480, 360, 240, 120.
D. 120, 360, 240, 480.
Câu 33: Một gen có chiều dài là 0,408 micrômet. Mạch thứ hai của gen này có số nuclêôtit loại A= 2T= 3G= 4X. Hãy tính số nuclêôtit từng loại trên mạch thứ hai của gen (A2, T2, G2, X2).
A. 576, 288, 144, 480.
B. 144, 192, 288, 576.
C. 576, 288, 240, 144.
D. 576, 288, 192, 144.
Câu 34: Một gen có số liên kết hiđrô là 3120 và số liên kết hóa trị Đ– P của gen là 4798. Trên một mạch của gen, người ta nhận thấy hiệu giữa G với A chiếm 15% tổng số nuclêôtit của mạch, tổng số nuclêôtit giữa G với A chiếm 30%. Hãy tìm số nuclêôtit từng loại của mỗi mạch lần lượt (A1, T1, G1, X1).
A. 90, 390, 270, 450.
B. 450, 270, 360, 90.
C. 480, 360, 240, 120.
D. 120, 390, 270, 450.
Câu 35: Một gen gồm có 150 chu kì xoắn, số liên kết hiđrô của gen là 3500. Trên mạch thứ nhất của gen có A+ G= 850 và A– G= 450. Tìm số nuclêôtit từng loại của mỗi mạch gen (lần lượt là A1, T1, G1, X1).
A. 300, 200, 360, 650.
B. 650, 350, 200, 300.
C. 650, 360, 200, 300.
D. 300, 350, 200, 650.
Câu 36: Một sợi của phân tử ADN xoắn kép có tỉ lệ (A+T)/ (G+X)= 0,6 thì hàm lượng G hoặc X của nó xấp xỉ
A. 0,43.
B. 0,34 .
C. 0,31 .
D. 0,40.
Câu 37: Mạch thứ nhất của đoạn ADN có trình tự các đơn phân là 3’ATTGXTAXGTXAAGX5’. Số liên kết hóa trị Đ– P có trong đoạn ADN này là
A. 60.
B. 28.
C. 58.
D. 30.
Câu 38: Một gen ở sinh vật nhân thực có 3900 liên kết hiđrô và có 900 nuclêôtit loại G. Mạch một của gen có số nuclêôtit loại A chiếm 30% và số nuclêôtit loại G chiếm 10% tổng số nuclêôtit của mạch. Số nuclêôtit mỗi loại ở mạch một của gen là
A. A= 450; T= 150; G= 750; X= 150.
B. A= 750; T= 150; G=150; X= 150.
C. A= 150; T= 450; G=750; X= 150.
D. A= 450; T= 150; G= 150; X= 750.
Câu 39: Vùng mã hoá của gen ở sinh vật nhân thực có 51 đoạn êxôn và intron xen kẽ. Số đoạn êxôn và intron lần lượt là
A. 25; 26.
B. 26; 25.
C. 24; 27.
D. 27; 24.
Câu 40: Một gen có chiều dài là 0,408 micrômet. Trên mạch thứ nhất của gen có số nu loại A, T, G, X lần lượt phân chia theo ti lệ 1: 2: 3: 4. Gen thứ hai dài bằng gen nói trên, mạch thứ hai của gen này có số nu loại A= 2T= 3G= 4X. Cho biết gen nào có số liên kết hiđrô nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu?
A. Gen thứ hai nhiều hơn gen thứ nhất 504 liên kết hiđrô.
B. Gen thứ hai nhiều hơn gen thứ nhất 405 liên kết hiđrô.
C. Gen thứ nhất nhiều hơn gen thứ hai 504 liên kết hiđrô.
D. Gen thứ nhất nhiều hơn gen thứ hai 405 liên kết hiđrô.
Câu 41: Một gen gồm có 150 chu kì xoắn, số liên kết hiđrô của gen là 3500. Gen thứ hai có số liên kết hiđrô bằng gen nói trên, nhưng có chiều dài ngắn hơn chiều dài gen thứ nhất là 510Å. Tìm số nuclêôtit từng loại của gen thứ hai.
A. A= T= 800; G= X= 550.
B. A= T= 550; G= X= 950.
C. A= T= 500; G= X= 750.
D. A= T= 550; G= X= 800.
Câu 42: Gọi N là tổng số nuclêôtit trong 2 mạch của ADN, L là chiều dài, M là khối lượng, C là số chu kỳ xoắn. Tương quan nào sau đây sai?
A. C= N/20= L/34.
B. M= L(2×300)/3,4.
C. L.2/3,4= M/300.
D. C= M/300×10.
Câu 43: Gen phân mảnh gồm 6 đoạn xen kẽ êxôn 1, intron 1, êxôn 2, intron 2, êxôn 3, intron 3 có chiều dài tỉ lệ lần lượt là 2: 1: 3: 6: 5: 8. Đoạn êxôn 2 có A= 2/3X= 120 nuclêôtit. Phân tử mARN sơ khai được tổng hợp từ gen trên dài bao nhiêu nm?
A. 850.
B. 1750.
C. 425.
D. 500.
Câu 44: Gen phân mảnh gồm 6 đoạn xen kẽ êxôn 1, intron 1, êxôn 2, intron 2, êxôn 3, intron 3 có chiều dài tỉ lệ lần lượt là 2: 1: 3: 6: 5: 8. Đoạn êxôn 2 có A=2/3X=120 nuclêôtit. Phân tử mARN trưởng thành được tỏng hợp từ gen trên chứa bao nhiêu nuclêôtit?
A. 2500.
B. 1000.
C. 2000.
D. 3400.
Câu 45: Gen phân mảnh gồm 6 đoạn xen kẽ êxôn 1, intron 1, êxôn 2, intron 2, êxôn 3, intron 3 có chiều dài tỉ lệ lần lượt là 2: 1: 3: 6: 5: 8. Đoạn êxôn 2 có A= 2/3X =120 nuclêôtit. Có bao nhiêu cặp nuclêôtit chứa trong các đoạn intron?
A. 1000.
B. 3000.
C. 750.
D. 1500.
Câu 46: Gen có 3900 liên kết hiđrô tổng hợp phân tử ARN có tỉ lệ các loại nuclêôtit A: U: G: X= 1: 7: 3: 9. Tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit A, U, G, X của mARN lần lượt là
A. 35%; 5%; 45% ; 15%.
B. 5%; 35%; 15%; 45%.
C. 35%; 5%; 25%; 45%.
D. 5%; 35%; 45%; 15%.
Câu 47: Gen có 3900 liên kết hiđrô tổng hợp phân tử ARN có tỉ lệ các loại nuclêôtit A: U: G: X= 1: 7: 3: 9. Tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit trong gen tổng hợp mARN là
A. A= T= 10%; G= X= 40%.
B. A= T= 15%; G= X= 35%.
C. A= T= 20%; G= X= 30%.
D. A= T= 30%; G= X= 20%.
Câu 48: Gen có 3900 liên kết hiđrô tổng hợp phân tử ARN có tỉ lệ các loại nuclêôtit A: U: G: X= 1: 7: 3: 9. Số nuclêôtit mỗi loại A, T, G, X của mạch mã gốc lần lượt là
A. 75, 525, 525, 675.
B. 75, 525, 225, 675.
C. 525, 225, 75, 675.
D. 525, 75, 675, 275.
Câu 49: Giả sử 1 đơn vị nhân đôi của sinh vật nhân thực có 30 đoạn Okazaki thì sẽ cần bao nhiêu đoạn mồi cho việc nhân đôi của một chạc chữ Y trong chính đơn vị nhân đôi đó?
A. 32.
B. 30.
C. 15.
D. 16.
Câu 50: Một đoạn ADN ở sinh vật nhân chuẩn có chiều dài 81600Ǻ thực hiện nhân đôi đồng thời ở 6 đơn vị tái bản như nhau, biết chiều dài mỗi đoạn Okazaki là1000 nuclêôtit. Số đoạn ARN mồi tham gia quá trình tái bản là
A. 48.
B. 46.
C. 36.
D. 24.
Câu 51: Một phân tử ADN của sinh vật khi thực hiện quá trình tự nhân đôi đã tạo ra 3 đơn vị tái bản. Đơn vị tái bản 1 có 15 đoạn Okazaki, đơn vị tái bản 2 có 18 đoạn Okazaki, đơn vị tái bản 3 có 20 đoạn Okazaki. Số đoạn ARN mồi cần cung cấp để thực hiện quá trình tái bản trên là
A. 53.
B. 56.
C. 59.
D. 50.
Câu 52: Phân tử ADN của E. coli gồm 4,2× 106 cặp nuclêôtit và chỉ có 1 đơn vị tái bản. Ở mạch 5′- 3′, trung bình, mỗi đoạn Okazaki có 1500 nuclêôtit. Ở mạch không liên tục có bao nhiêu đoạn Okazaki được tổng hợp?
A. 1500.
B. 3000.
C. 1400.
D. 2800.
Câu 53: ADN nhân thực có chiều dài 0,051mm có 15 đơn vị nhân đôi. Mỗi đoạn Okazaki có 1000 nuclêôtit. Cho rằng chiều dài các đơn vị nhân đôi là bằng nhau, số ARN mồi cần cho quá trình tái bản nói trên là
A. 315.
B. 360.
C. 165.
D. 180.
Câu 54: Một phân tử AND của E. coli thực hiện nhân đôi người ta đếm được tổng số 50 phân đoạn Okazaki. Số đoạn mồi cần cho quá trình tổng hợp này tổng hợp là
A. 51.
B. 52.
C. 50.
D. 102.

BÀI TẬP CƠ BẢN

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
C B A A B C B B D C B A B D B A

BÀI TẬP LUYỆN TẬP

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
B A D A D B A D D D A B B A A C A B D A
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
C A B A A A B C B A D A D A B C C D B C
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
D D A B D B C D D C C D D B

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *