Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội trong 3 năm gần nhất

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội 2017, Xem diem chuan Dai Hoc Cong Nghe – Dai Hoc Quoc Gia Ha Noi nam 2017

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Công nghệ – ĐH Quốc gia Hà Nội năm 2017

Ngày 31/7/2017 Thực hiện kế hoạch tuyển sinh đại học chính quy năm 2017, Đại học Công Nghệ – ĐHQGHN thông báo điểm trúng tuyển vào các ngành/chương trình đào tạo (mức điểm này áp dụng đối với thí sinh thuộc Khu vực 3) của các trường đại học thành viên và khoa trực thuộc như sau: Nhóm ngành Công nghệ thông tin và Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông điểm chuẩn 26 điểm; Nhóm ngành Vật lí kĩ thuật (điểm chuẩn theo nhóm ngành là 19); Nhóm ngành Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử và Cơ kĩ thuật  23,5 điểm. Các CTĐT chất lượng cao đáp ứng Thông tư 23/2014 là 21 điểm. Xem chi tiết dưới đây:         

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480101 Khoa học máy tính 26
2 7480101CLC Khoa học Máy tính (CLC) 24
3 7480102 Truyền thông và mạng máy tính 26
4 7480104 Hệ thống thông tin 26
5 7480201 Công nghệ thông tin 26
6 7480201NB Công nghệ Thông tin định hướng thị trường Nhật Bản 26
7 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 23.5
8 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông 26
9 7510302CLC Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (CLC) 21
10 7520101 Cơ kỹ thuật 23.5
11 7520214 Kỹ thuật máy tính 26
12 7520401 Vật lý kỹ thuật 19
13 QHITD1 Kỹ thuật năng lượng 19
14 QHITD2 Công nghệ kỹ thuật Xây dựng-Giao thông 23.5

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Công nghệ – ĐH Quốc gia Hà Nội năm 2016

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 QHITD2 Công nghệ kỹ thuật Xây dựng-Giao thông A00; A02
2 QHITD1 Kỹ thuật năng lượng A00; A02 81
3 7520401 Vật lý kỹ thuật A00; A02 87
4 7520214 Kỹ thuật máy tính A00; A02
5 7520101 Cơ kỹ thuật A00; A02 87
6 7510302CLC Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (CLC) A01; D07; D08 125
7 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A02 95
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A02 94
9 7480201NB Công nghệ Thông tin định hướng thị trường Nhật Bản A00; A02
10 7480201 Công nghệ thông tin A00; A02 103
11 7480104 Hệ thống thông tin A00; A02 98
12 7480102 Truyền thông và mạng máy tính A00; A02 98
13 7480101CLC Khoa học Máy tính (CLC) A01; D07; D08 125
14 7480101 Khoa học máy tính A00; A02 98

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Công nghệ – ĐH Quốc gia Hà Nội năm 2015

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin 109
2 7480101 Khoa học máy tính 106.5
3 7480104 Hệ thống thông tin 106.5
4 7480102 Truyền thông và mạng máy tính 106.5
5 7510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông 102.5
6 7D0401 Vật lí kĩ thuật 91.5
7 7D0101 Cơ kĩ thuật 97.5
8 7510203 Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử 99.5

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *